country

[Mỹ]/ˈkʌntri/
[Anh]/ˈkʌntri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quốc gia; quê hương
adj. nông thôn; chưa văn minh

Cụm từ & Cách kết hợp

a country

một quốc gia

developed country

quốc gia phát triển

foreign country

nước ngoài

home country

quốc gia quê hương

rural country

quốc gia nông thôn

host country

quốc gia chủ nhà

native country

quốc gia bản địa

war-torn country

quốc gia bị chiến tranh tàn phá

developing country

quốc gia đang phát triển

peaceful country

quốc gia hòa bình

in the country

trong quốc gia

across the country

khắp cả nước

around the country

xung quanh đất nước

country music

âm nhạc đồng quê

country of origin

quốc gia xuất xứ

country road

đường quê

country life

cuộc sống nông thôn

agricultural country

quốc gia nông nghiệp

open country

vùng đất rộng mở

member country

quốc gia thành viên

capitalist country

quốc gia tư bản

country rock

nhạc country rock

advanced country

quốc gia phát triển

country home

ngôi nhà ở nông thôn

Câu ví dụ

the country was overpopulated.

quốc gia quá đông dân.

the country at large.

cả quốc gia.

a country road; country cooking.

một con đường ở nông thôn; ẩm thực nông thôn.

The country is a member country of EEC.

Quốc gia là một quốc gia thành viên của EEC.

an occidental country

một quốc gia phương Tây.

the country of sugarcane

quốc gia trồng mía.

the country's admission to the UN.

việc nước này gia nhập Liên Hợp Quốc.

the archetypal country doctor.

bác sĩ nông thôn nguyên mẫu.

a grand country house.

một ngôi nhà lớn ở nông thôn.

a handsome country town.

một thị trấn nông thôn xinh đẹp.

the country's move to independence.

sự chuyển đổi của quốc gia hướng tới độc lập.

the country's principal cities.

các thành phố chính của quốc gia.

the country's productive capacity.

khả năng sản xuất của quốc gia.

their country retreat in Ireland.

chuyến nghỉ dưỡng ở nông thôn của họ tại Ireland.

the country was in turmoil .

quốc gia đang hỗn loạn.

the country's mineral wealth.

tài nguyên khoáng sản của quốc gia.

a country of sparse population

một quốc gia có dân số thưa thớt.

reverence the country's laws

tôn trọng luật pháp của quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay